1.Giới thiệu về bơm hóa chất hợp kim nhựa model: FSB
• Bơm hóa chất đầu nhựa fluoroplastic loại FSB có thể bơm được các dung dịch có nhiệt độ từ -30 đến 120 oC ở bất kỳ nồng độ nào. Ví dụ như các loại axit, kiềm, muối, chất oxy hóa mạnh, v.v. Hợp kim nhựa F46 hoặc F26 kết hợp lợi thế của nhiều loại nhựa flo, có tính năng đương đương vật liệu PVDF, có khả năng chống ăn mòn đặc biệt mạnh và có độ bền cơ học cao, không bị lão hóa, không bị phân hủy độc tố. Bơm hóa chất FSB có thiết kế hợp lý, cấu trúc nhỏ gọn, hiệu suất đáng tin cậy, vận hành và bảo trì thuận tiện, hiệu quả cao và bảo tồn năng lượng.
• Bơm ly tâm hóa chất model FSB sử dụng phớt cơ khí.
• Bơm ly tâm hóa chất model FSB có loại rời trục và liền trục. Bơm Thiên Minh thường có sẵn loại liền trục tại kho hàng Hà Nội, loại liền trục có cấu trúc nhỏ gọn, hoạt động đơn giản, và giá thành thấp hơn loại rời trục được khách hàng sử dụng rộng rãi.
2. Ứng dụng
Bơm hóa chất FSB được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
– sản xuất axit và kiềm,
– xử lý nước thải,
– công nghệ phun sơn,
– mạ điện,
– thuốc trừ sâu,
– luyện kim loại màu,
– dự án màng ion của ngành vận chuyển nước clo…
3. Đặc điểm chính của Bơm hóa chất hợp kim nhựa Fluorine FSB
Vật liệu |
Nhựa F26/F46 ( Fluoroplastic ) hoàn toàn hoặc gang lót F46 |
Lưu lượng |
5~125m3/h |
Cột áp |
15~55m |
Tốc độ quay |
2900r/min |
Công suất |
1.5~37kw |
Đường kính đầu vào |
25~125mm |
Áp suất làm việc tối đa |
1.6Mpa |
Nhiệt độ hoạt động |
-30℃~120℃ |
4. Ý nghĩa modelBơm hóa chất hợp kim nhựa Fluorine model: FSB
Ví dụ: 50FSB-25L
50—— đường kính đầu vào là 50mm
FSB——loại bơm FSB
25——cột áp 25m
L——Loại rời trục, kết nối động cơ bằng khớp nối
Không có chữ L hoặc có chữ D——Loại liền trục
5. Model và thông số kỹ thuật Bơm hóa chất FSB
Loại |
Model |
Lưu lượng
|
Cột áp
|
Cổng hút- xả
|
Công suất trục (kw) |
Công suất động cơ (kw) |
Tốc độ
|
NPSHr (m) |
Nhiệt độ (%) |
FSB(L) |
40FSB-20L |
10 |
20 |
40-32 |
1.4 |
3 |
2900 |
3.0 |
45 |
40FSB-30L |
10 |
30 |
40-32 |
1.6 |
3 |
2900 |
3.0 |
42 |
|
50FSB-25L |
12.5 |
25 |
50-32 |
1.8 |
3 |
2900 |
3.0 |
55 |
|
50FSB-30L |
15 |
30 |
50-32 |
1.9 |
3 |
2900 |
3.0 |
65 |
|
65FSB-32L |
25 |
32 |
65-50 |
4.7 |
5.5 |
2900 |
3.0 |
45 |
|
80FSB-20L |
50 |
20 |
80-65 |
4.6 |
5.5 |
2900 |
3.0 |
67 |
|
80FSB-25L |
42 |
25 |
80-65 |
5.7 |
7.5 |
2900 |
3.0 |
48 |
|
80FSB-30L |
50 |
30 |
80-65 |
6.9 |
7.5 |
2900 |
3.5 |
68 |
|
80FSB-40L |
45 |
40 |
80-50 |
10 |
11 |
2900 |
3.5 |
48 |
|
80FSB-50L |
50 |
50 |
80-50 |
12 |
15 |
2900 |
3.5 |
57 |
|
80FSB-55L |
50 |
55 |
80-50 |
13.5 |
18.5 |
2900 |
4.0 |
50 |
|
100FSB-32L |
100 |
32 |
100-80 |
12 |
18.5 |
2900 |
3.5 |
70 |
|
FSB(D) |
40FSB-15D |
5 |
15 |
40-32 |
0.4 |
3 |
2900 |
3.0 |
40 |
40FSB-20D |
10 |
20 |
40-32 |
1.2 |
3 |
2900 |
3.0 |
42 |
|
40FSB-30D |
10 |
30 |
40-32 |
1.2 |
3 |
2900 |
3.0 |
52 |
|
50FSB-20D |
12.5 |
20 |
50-32 |
1.5 |
3 |
2900 |
3.5 |
55 |
|
50FSB-25D |
12.5 |
25 |
50-32 |
1.8 |
3 |
2900 |
3.5 |
55 |
|
50FSB-30D |
15 |
30 |
50-32 |
1.9 |
3 |
2900 |
3.5 |
54 |
|
65FSB-32D |
25 |
32 |
65-50 |
3.6 |
5.5 |
2900 |
3.5 |
65 |
|
80FSB-25D |
42 |
25 |
80-65 |
3.8 |
7.5 |
2900 |
3.5 |
67 |
|
80FSB-30D |
50 |
30 |
80-65 |
6.8 |
7.5 |
2900 |
3.5 |
68 |